Áp lực tồn kho dầu: Brent / 95.96 / 7.32% / WTI
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 95.96…
Tổng quan thị trường
| global markets | global markets | global markets | global markets |
|---|---|---|---|
| Brent | 95.96 | 7 / ▼12.17% | 112.10 |
| WTI | 92.94 | 7 / ▼11.84% | global markets |
| NatGas | 3.009 | 7 / ▲1.66% | global markets |
| DXY | 99.08 | 24 / ▲0.04% | the dollar, central banks and rates |
Bối cảnh thị trường
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 95.96, 24, 7.32%, 12.17%, WTI, 92.94, 3.79%, 11.84%.
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: MC, Market, Brent, 112.10, 95.96.
global markets oil, energy inventories and demand expectations Phần này đánh giá global markets dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: 95.96.
Phân tích
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 109.26, 112.10, 111.28, 105.02, 102.58, 103.54, 95.96, 100.
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, WTI.
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: 1.66%.
global markets
- Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 95.96, 24, 7.32%, 12.17%.
- Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: WTI, 92.94, 24, 3.79%, 11.84%.
- Phần này đánh giá global markets dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: NatGas, 3.009, 24, 0.40%, 1.66%.
- Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 112.10, 95.96.
- Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 102.58, 100.
- Phần này đánh giá US technology stocks and index concentration dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: 99.08, 0.04%.
Triển vọng ngắn hạn
Phần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản. Các số liệu chính được giữ từ bản gốc: Brent, 100, 102.58, 95.96, 92.94, WTI.
oil, energy inventories and demand expectations MC MarketsPhần này đánh giá oil, energy inventories and demand expectations dựa trên dữ liệu thị trường hôm nay, dòng vốn, lãi suất và tín hiệu liên tài sản.
Không còn nữa